04/11/2025
Người đăng : Hồng Nhung NguyễnVới 20 điểm khối A01 nên chọn trường nào để vừa phù hợp với năng lực vừa có cơ hội trúng tuyển cao? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp toàn bộ thông tin để giúp thí sinh định hướng tốt cho quyết định của mình.
Mục lục
Khối A01 gồm ba môn thi: Toán, Vật lý và Tiếng Anh. Khối thi này được các trường dùng để xét tuyển vào các ngành học như Kỹ thuật, Công nghệ, Kinh tế, Quản trị,…

Thí sinh đạt 20 điểm khối A01 có nền tảng tương đối vững chắc để đăng ký vào nhiều ngành và trường thuộc top trung bình – khá
Theo đánh giá, 20 điểm khối A01 là một mức điểm khá so với mặt bằng chung. Điều này cho thấy rằng thí sinh đã có nền tảng tương đối vững chắc để đăng ký vào nhiều ngành và trường thuộc mức trung bình – khá. Tuy nhiên, nếu các bạn muốn đăng ký xét tuyển vào các ngành hot hoặc các trường top thì cần xem xét lại bởi điểm chuẩn thường cao hơn mức 20 và tỷ lệ cạnh tranh lớn.
Ngoài ra, thí sinh đạt 20 điểm khối A01 cũng có thể xét tuyển bằng học bạ hay năng lực tiếng Anh. Do đó, các bạn không cần quá lo lắng về tổng điểm của mình. Đây sẽ là nền tảng tốt giúp các bạn lựa chọn trường và ngành học phù hợp. Đồng thời, các bạn cần đăng ký các nguyện vọng an toàn kết hợp với nguyện vọng mơ ước để tăng cơ hội trúng tuyển của bản thân.
Khi đạt mức 20 điểm khối A01, thì sinh cần lựa chọn trường phù hợp để đảm bảo cơ hội trúng tuyển và định hướng học tập trong tương lai của bản thân. Dưới đây là một số tiêu chí cơ bản giúp các bạn lựa chọn chính xác hơn:
Dưới đây là bảng gợi ý các trường/ ngành xét tuyển tổ hợp khối A01 mà bạn có thể cân nhắc với mức 20 điểm khối A01 được chia theo ba miền Bắc – Trung – Nam:

Gợi ý một số trường chất lượng cho thí sinh đạt 20 điểm khối A01
| STT | Tên trường | Ngành học xét khối A01 | Mức điểm chuẩn tham khảo trong 3 năm gần đây |
| 1 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 17.94 – 19.71 điểm |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ vật liệu dệt, may, Công nghệ dệt, may | 18 – 18.25 điểm |
| 3 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Ngành Nghiệp vụ an ninh | 18.78 – 19.63 điểm |
| 4 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế toán, Kiểm toán, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, Công nghệ vật liệu dệt, may | 20 điểm |
| 5 | Trường Đại Học Phenikaa | Kỹ thuật hóa học, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kiểm toán, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Marketing, Kinh tế số, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Marketing, Công nghệ tài chính, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản lý bệnh viện, Công nghệ thông tin Việt Nhật, Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Kỹ thuật cơ khí, Cơ điện tử ô tô, Kỹ thuật phần mềm ô tô | 17 – 20 điểm |
| STT | Tên trường | Ngành học xét khối A01 | Mức điểm chuẩn tham khảo trong 3 năm gần đây |
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | 17.5 điểm |
| 2 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | 18.95 điểm |
| 3 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng, Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh, Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.85 – 19.6 điểm |
| 4 | Trường Y Dược Đà Nẵng | Hóa dược | 16.5 điểm |
| 5 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh tế, Thống kê kinh tế, Quản lý nhà nước, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Hệ thống thông tin quản lý, Luật, Luật Kinh tế, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn
|
20 điểm |
| STT | Tên trường | Ngành học xét khối A01 | Mức điểm chuẩn tham khảo trong 3 năm gần đây |
| 1 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật điện, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 – 19 điểm |
| 2 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Kỹ thuật nhiệt, Công nghệ dệt may, Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực, Khoa học chế biến món ăn, Quản lý tài nguyên và môi trường, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quản trị kinh doanh, Công nghệ kỹ thuật môi trường. | 16 – 19 điểm |
| 3 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Ngôn ngữ Anh, Kinh doanh số, Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn, Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật, Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo, Quản lý và khai thác cảng HK, Xây dựng và phát triển cảng HK, Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI), Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo, Điện tự động cảng HK, Thiết bị bay không người lái và Robotics, Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 18 – 20 điểm |
| 4 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa học môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Bảo hộ lao động, Kỹ thuật xây dựng, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Quan hệ lao động, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Quản lý xây dựng, Quản lý thể dục thể thao. | 20 điểm
|
| 5 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quản trị kinh doanh, Kế toán, Khoa học môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Tài chính – Ngân hàng | 18.99 – 20 điểm |
Dưới đây là gợi ý các ngành học phù hợp với 20 điểm khối A01 để các thí sinh có thể tham khảo và lựa chọn:
Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng;
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp;
Kỹ thuật xây dựng tin học xây dựng;
Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh;
Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng;
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy;
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật cơ khí;
Công nghệ kỹ thuật ô tô;
Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
Công nghệ kỹ thuật điện;
Công nghệ kỹ thuật môi trường;
Công nghệ vật liệu dệt, may;
Công nghệ dệt, may;
Công nghệ thông tin;
Công nghệ phần mềm;
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo;
Công nghệ thông tin Việt Nhật.
Nhóm ngành Kinh doanh & Quản trị
Quản trị kinh doanh;
Kinh doanh quốc tế;
Thương mại điện tử;
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng;
Marketing;
Kinh tế số;
Quản lý bệnh viện;
Quản lý xây dựng;
Quản lý thể dục thể thao.
Nhóm ngành Tài chính & Kế toán
Kế toán;
Kiểm toán;
Tài chính – Ngân hàng;
Công nghệ tài chính;
Hệ thống thông tin quản lý.
Nhóm ngành Ngôn ngữ & Truyền thông
Ngôn ngữ Anh;
Ngôn ngữ Pháp;
Ngôn ngữ Nhật;
Ngôn ngữ Hàn Quốc;
Ngôn ngữ Trung Quốc.
Nhóm ngành Luật & Chính sách
Luật;
Luật Kinh tế;
Quản lý nhà nước.
Nhóm ngành Khoa học & Công nghệ môi trường
Khoa học môi trường;
Kỹ thuật môi trường;
Bảo hộ lao động.
Nhóm ngành Trí tuệ nhân tạo & Công nghệ số
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn;
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật;
Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo;
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo;
Thiết bị bay không người lái và Robotics;
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái.
Nhóm ngành Ẩm thực & Dinh dưỡng
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực;
Khoa học chế biến món ăn;
Nhóm ngành Hàng không & Cảng
Quản lý và khai thác cảng HK;
Xây dựng và phát triển cảng HK;
Điện tự động cảng HK.
Dưới đây là một số lời khuyên dành cho thí sinh đạt 20 điểm khối A01 để chọn ngành, trường hiệu quả:
Hy vọng với các thông tin mà Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã cung cấp ở trên, các bạn có thể tìm được lời giải đáp cho câu hỏi “20 điểm khối A01 nên chọn trường nào?”. Với mức điểm này, thí sinh có thể lựa chọn rất nhiều trường và ngành học phù hợp. Chúc các bạn tự tin và định hướng chính xác cho tương lai của mình.
Quy chế thi tốt nghiệp THPT 2026 có những điểm gì đáng chú ý?
Quy chế thi tốt nghiệp THPT 2026 được Bộ Giáo dục và Đào tạo rà soát, điều chỉnh thông qua dự thảo Thông tư sửa đổi.
Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT 2026 theo quy định mới nhất của Bộ
Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT 2026 là gì? Nên chọn tổ hợp nào để phù hợp nhất với bản thân? Cùng tìm hiểu chi tiết.
Thi tốt nghiệp THPT 2026 có xét học bạ không? Giải đáp chi tiết
Thi tốt nghiệp THPT 2026 có xét học bạ không bởi kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đang đến gần, kéo theo nhiều băn khoăn từ sĩ tử và phụ huynh.
Ma trận đề thi THPT 2026 là gì? Cách sử dụng để ôn thi hiệu quả
Ma trận đề thi THPT 2026 là công cụ quan trọng giúp học sinh nắm rõ cấu trúc, nội dung và mức độ câu hỏi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Thi tốt nghiệp THPT 2026 gồm bao nhiêu môn? Quy định mới nhất
Thi tốt nghiệp THPT 2026 gồm bao nhiêu môn bởi thi tốt nghiệp THPT là cột mốc vô cùng quan trọng đối với học sinh lớp 12.
Cấu trúc đề thi THPT Quốc gia 2026 từng bộ môn chi tiết nhất
Cấu trúc đề thi THPT Quốc gia 2026 là bước quan trọng giúp sĩ tử xây dựng kế hoạch ôn tập đúng hướng nhất.
Những thay đổi trong kỳ thi THPT Quốc gia 2026 so với năm trước
Những thay đổi trong kỳ thi THPT Quốc gia 2026 để tránh bỡ ngỡ và xây dựng lộ trình ôn thi phù hợp cho giai đoạn nước rút sắp tới.
Đã tốt nghiệp THPT muốn thi lại đại học 2026 có được không?
Đã tốt nghiệp THPT muốn thi lại Đại học 2026 được không là câu hỏi khiến nhiều người băn khoăn khi mong muốn quay lại con đường Đại học.
Thí sinh tự do năm 2026 thi mấy môn? Cập nhật quy định mới nhất
Thí sinh tự do năm 2026 thi mấy môn là câu hỏi được nhiều thí sinh quan tâm khi chuẩn bị cho kỳ thi THPT.